Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Nho Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/5/1964 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1963 Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. huỳnh Văn Bảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/05/1961 Đơn vị: xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Kiều Bá Xã Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 44 Xem chi tiết →
  5. Chu Quang Khang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Chu Quang Khải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
  7. Chu Quang Nhân Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
  8. Chu Quang Quảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
  9. Chu Quang Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 72 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trung Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 51 Xem chi tiết →
  11. Kiều Bá Chức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 88 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Sơn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Phái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 128 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Trình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 110 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Bảo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 34 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Mộc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Doãn Miễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 63 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Doãn Tố Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 70 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Có Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 100 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai