Tìm thấy 5.773 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 375 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 374 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1640 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng 4Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 193 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 179 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 109 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 141 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 167 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đực Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1511 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1926 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1945 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1842 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 382 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai