Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thanh Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Hoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  4. Trung úy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trương Ngọc Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  6. Trần Hồ Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/9/1980 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Lân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Sanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Thẩm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Hân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Mau Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Ninh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Tươi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Xê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 23 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai