Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Huỳnh Quang Tiếu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/1/1948 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quốc Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thúc Khánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Dược Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Tý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Tường Linh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Khả Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn ảnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/4/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đăng Du Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Đăng Thuận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Hùynh Thanh Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 22 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai