Tìm thấy 5.773 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 109 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 116 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 84 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 326 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1341 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 438 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 381 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 538 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
- Hà Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 539 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 489 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 70 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Kiên Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lâm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lâm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô 4B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
- Lâm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 134 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai