Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 44 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiềm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã An Tiến, Xã An Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 40 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai