Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Xương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Lý Văn Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lý Văn Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Hiển Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Liên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đốc Tín, Xã Đốc Tín, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Lộ Văn Hạt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Mai Thị Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 13 · Khu S Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Chức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Dần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Huỳnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Hắc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Mầu Văn Diễm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Văn Tuất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Văn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai