Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Liêm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Giới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mạ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hợp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nguyện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Oản Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sãi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuật Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuý Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tẩu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai