Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Thãnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 142 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xã Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Văn Đan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bốn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiện Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ký Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Yến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 17/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai