Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 94 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ổn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 127 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn ổn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 81 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 141 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 71 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bài Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nếp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 61 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Huệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Luân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Núng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 78 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Đắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Bẩy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Lộc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Phong Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai