Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chẹ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 86 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dòng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 97 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 91 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 87 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 82 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hởi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 108 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 60 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 121 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Múi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 123 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 90 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 58 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 79 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 41 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 46 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai