Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Vương Văn Vấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Vấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Vấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Hảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 109 Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Kiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 106 Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 75 Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Ngữ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 84 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 130 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tiếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 144 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Kiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 131 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đối Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn ổn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sỹ Vận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 64 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 122 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 111 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bừu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 95 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bữu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 96 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 116 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai