Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Kha Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Linh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Liên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Láng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Miên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ninh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/5/1946 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn On Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Pha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quyết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sáng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/6/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai