Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 30 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/1/1989 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Kim Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhỏ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Quảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/2/1953 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/9/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sĩ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sĩ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai