Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Dương Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/11/1960 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Giáp Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
- Giáp Văn Thức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Còn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ngôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nho Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhẫn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu S Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/10/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Khanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1962 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mỹ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai