Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Năm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phước Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/9/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Lượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Bân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Ngọc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Năm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/8/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Sáu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Ưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai