Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 371 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Luốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. HOÀNG VĂN SỰ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Xã Đức Thắng, huyện Từ Liêm, TP Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN SỰ
  8. Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1993 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1946 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Xuổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Bo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Bơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Lừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Noi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai