Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Công Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 376 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 378 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Nghạch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 305 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 220 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Thiều Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai