Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. HOÀNG VĂN HUÂN Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1965 Quê quán: 11 PHÓ ĐỨC CHÍNH, TP HÀ NỘI Đơn vị: C14 E1 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN HUÂN
  2. Hồ Văn Bi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01-10-1966 Quê quán: Đức Hiệp, Củ Chi, Gia Định Đơn vị: E729 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E2.1.19 Xem chi tiết →
  3. Lã Văn Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10-05-1967 Quê quán: Bình Hòa Bắc, Đức Huệ, Long An An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước M11-M5 Xem chi tiết →
  4. HOÀNG VĂN HUÂN Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13 / 02 / 1965 Quê quán: 13 PHỐ ĐỨC CHÍNH, TP HÀ NỘI Đơn vị: C14, E1, F2 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN HUÂN
  5. HOÀNG VĂN HUÂN Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/02/1965 Quê quán: 14 Phố Đức Chính, TP Hà Nội Đơn vị: C1, E1, F2 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN HUÂN
  6. Hà Văn Duyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30-1-1976 Quê quán: Minh Đức, Thanh Bình, Hải Hưng Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V13-E81 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07-12-1965 Quê quán: Hiệp Thạnh, Đức Hòa, Long An Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E814 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08-01-1966 Quê quán: Đông Hòa, Thủ Đức, Gia Định Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1, 1, 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06-06-1965 Quê quán: An Ninh, Đức Hòa, Long An Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C55-E81 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30-12-1970 Quê quán: Thượng Phú, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C20 - F9, D1.1.27 Xem chi tiết →
  11. Thái Văn Điệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23-01-1969 Quê quán: Hữu Thạnh, Đức Hòa, Long An Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C11-S21 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11-5-1968 Quê quán: Hòa Long, Thái Đức, Bà Rịa Đơn vị: Trung sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C4 - E84 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Đảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21-10-1968 Quê quán: Tân Phú, Đức Hòa, Long An Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C11-S21 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Báu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11-6-1970 Quê quán: Tân Đông Hiệp, Thủ Đức, Gia Định Đơn vị: Trung úy An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E11 - E81 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. NGUYỄN VĂN CHIÊU Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 09/1965 Quê quán: NGUYÊN QUÁN: XÃ PHỤC LÂM, HUYỆN MỸ ĐỨC, TP HÀ NỘI Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN CHIÊU
  18. Hà Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1975 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai