Tìm thấy 5.750 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tịu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Triệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Luận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Tân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Túc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Viên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Phấn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Sệu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Sừng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Tầu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đinh Quốc Pho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Vạn Kim- Mỹ Đức- Hà Tây Đơn vị: E64- F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 101 Xem chi tiết →
  20. Tôn Nử Thị Mua Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Phường Đúc - TP Huế - Thừa Thiên Huế Đơn vị: E101 Trần Cao Vân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai