Tìm thấy 5.750 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Đức Long- Nho Quan- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 93 Xem chi tiết →
  2. Lê Sỹ Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 246 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Luận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Doãn Văn Kim Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Doãn Văn Phúc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Bỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Tuất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Làu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lừ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai