Tìm thấy 5.750 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Khoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Linh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Sản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Tước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Tập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Dặm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Kiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Tước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đàm Văn Trứ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đàng Văn Giảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Giảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Mậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Nha Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đặng Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1984 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Biết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai