Tìm thấy 5.750 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hẹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khả Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đúng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Bưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1984 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Thạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai