Tìm thấy 5.750 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Trợ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Duy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Duy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Nhỡ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Tánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. La Văn Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bày Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Diền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai