Tìm thấy 5.773 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/6/1983 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Văn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 225 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Văn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/4/1950 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/2/1950 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dục Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 812 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1982 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 202 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng A · Lô 180 · Khu A15 Xem chi tiết →
- PHan Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 96 · Khu B8 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai