Tìm thấy 5.750 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Xã Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42161 Xem chi tiết →
  2. Xa Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Giáp Văn Trúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Đài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 139 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Đắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/10/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Gần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 30 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Kiệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nho Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huệ ( Lan ) Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/9/1950 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai