Tìm thấy 5.750 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1952 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phúc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đạt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đ Đ T 86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/05/1987 Quê quán: Bình Đức - Thị Xã Long Xuyên - An Giang Đơn vị: D7 E429 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 90 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 61 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 128 Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Xã Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42053 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai