Tìm thấy 5.750 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  3. PHạm Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 143 Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Điều Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Điệt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 175 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 199 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai