Tìm thấy 5.750 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/5/1949 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/9/1977 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 84 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vòng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 109 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 85 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 64 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 57 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1985 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Êm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Xã Hợp Đức, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 86 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn át Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai