Tìm thấy 5.773 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1952 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 15 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1986 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 159 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 147 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 180 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1960 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 506 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 592 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1962 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 177 · Khu B14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 181 · Khu B15 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai