Tìm thấy 5.750 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Phao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1962 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 91 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1973 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 193 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/8/1965 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1985 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quen Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/9/1948 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Riên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rật Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai