Tìm thấy 5.773 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1952 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 86 · Khu B7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1947 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai