Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Mai Xuân Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Mai Xuân Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Mai Xuân Nạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 107 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Mai Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Mai Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 465 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Mai Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Mai Xuân Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Mai Xuân Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Mai Xuân Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Mai Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 37 Xem chi tiết →
  12. Mai Xuân Tình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 222 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 54 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Mai Xuân thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 503 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Mạnh Xuân Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1959 An táng tại: Xã Thanh Lâm, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nghiêm Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách