Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Lê Xuân Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Viếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Vân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Vờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 133 · Khu 6B Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Xắt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 218 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 122 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 185 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 217 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Lê danh Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 452 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Lê xuân Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 536 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê xuân Kính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 709 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê xuân Ngọ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê xuân Đào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 178 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lý Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 35 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách