Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Lê Xuân Gặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 478 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 47 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Húng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 414 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 411 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 44 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 206 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 108 · Khu 6B Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1975 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 104 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 350 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách