Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Hồ Xuân cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hồ Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 215 Xem chi tiết →
  3. Hồ Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 438 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hồ Xuân Ưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 290 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hồ Xuấn tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 373 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hồ xuân Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Khương Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 213 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Le Xuân Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 201 Xem chi tiết →
  9. Lâm Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  10. Lê Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 488 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Xuân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/8/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 140 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Nho Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 103 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách