Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Hoàng Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Vịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1976 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 45 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 180 · Khu 9B Xem chi tiết →
  5. Hoàng văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  6. Hoàng xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng xuân Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 767 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Hoàng xuân Đống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Huìynh Xuân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 114 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Xuân Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1/1978 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Xuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 153 Xem chi tiết →
  14. Hà Ngọc Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hà Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 123 · Khu 6B Xem chi tiết →
  17. Hà Xuân Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hà Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1979 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 105 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hà Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hà Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách