Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Doãn Xuân Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  2. Dương Phú Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Dương Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 42 Xem chi tiết →
  4. Dương Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Dương Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Dương Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 332 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Dương Xuân Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: xã Hoà trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
  9. Dương Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 505 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  10. Dương Xuân ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Dương Xuân Đúng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Dương thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 422 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 41 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 292 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 35 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 264 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách