Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Cao Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Quá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1986 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Cao Xuân Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 65 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 224 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cù Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1965 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Cù Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Cù Xuân Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Danh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965