Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Bùi Xuân Viết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Xính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Xuân tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1980 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 597 Xem chi tiết →
-
Bùi Xuân Đường
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 22/8/1974
Quê quán: HÀ TĨNH
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/19/ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Bùi xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 552 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi xuân Bồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bạch Xuân Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Ca Xuân Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 666 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Lía Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1994 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 397 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1987 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965