Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Đồng Xuân Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 517 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 142 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hiển Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Khoa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/10/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Khái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 593 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Mao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1170 · Khu K7 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 397 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965