Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Đặng Xuân Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Quỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Quỳnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Đồng Than, Yên Mỹ, Hưng Yên Đơn vị: Phân trạm 124, BT12 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đặng Xuân Quỳnh
  9. Đặng Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 57 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 119 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 329 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Xuân Tỉu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Đớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đặng xuân Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Đố Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đồng Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 198 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách