Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Đậu Xuân Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Bật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 811 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Cá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Dồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Huế Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Khu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Khính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 224 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965