Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 288 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  2. Đào Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Đào Xuân Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Đào Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1980 Quê quán: Tân Đức, Phú Bình An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Hiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 305 · Khu K2 Xem chi tiết →
  6. Đào Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Đào Xuân Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 830 Xem chi tiết →
  8. Đào Xuân Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Rối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Đào Xuân Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đào Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đào Xuân Thắm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 124 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đào Xuân Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  16. Đào Xuân Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Đào Xuân Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đào Xuân Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đòan Xuân Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1929 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đậu Xuân Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách