Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Vũ Xuân Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 223 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân ẩn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vương Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vương Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 401 Xem chi tiết →
- Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 89 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Xuân Thị Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- phạm Xuân Nền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 148 Xem chi tiết →
- Ôn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- út Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô T Xem chi tiết →
- Đinh Xuân A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Chúm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 575 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1992 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Niệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 90 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965