Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Vũ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1643 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Triệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1641 Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 74 Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Tuế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Đáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1114 Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Đã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 346 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách