Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Vũ Xuân Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Hào Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Hợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 203 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 50 Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1638 Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 152 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Lề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 84 Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Miễn Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 71 Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Nàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 45 Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 586 Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 761 · Khu K5 Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách