Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Tựu Xuân Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1981 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Võ Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Chạy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Hằng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 64 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Quờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1954 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Xuân lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Bách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 182 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Canh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 49 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2078 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965