Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Trần Xuân Hời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Kỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 750 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Luật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 144 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 84 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Lự Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Nghĩa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Nha Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1965 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1982 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách