Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 432 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 104 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1947 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Xã Bình Lâm Đơn vị: Bình Lâm An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Xuân
  5. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 382 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Cao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 145 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Còm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Diền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 101 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Gắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Hiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 753 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách